Xe ô tô tải Hyundai 2,5 tấn New Mighty N250SL thùng lửng

Xe ô tô tải Hyundai 2,5 tấn New Mighty N250SL thùng lửng
5 (100%) 5 vote[s]

Giá chào (Chưa bao gồm chiết khấu khi gặp mặt tư vấn): 530,000,000₫ 556,500,000₫ / Tiết kiệm 26,500,000₫(- 5%)

  • Động cơ kiểu mới F-engine: D4CB, Euro IV 130ps/3,800 pm
  • Dung tích xylanh : 2,497cc
  • Mô-men xoắn tối đa : 255N.m/ 2,000rpm
  • Loại : Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng,phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát bằng nước
  • Hệ thống tăng áp :Turbo charge intecooler (TCI)
  • Tiêu chuẩn khí thải : Euro IV
  • Tên hộp số : M6AR1 số sàn 6 cấp, 5 số tiến 1 số lùi
  • Trọng lượng toàn bộ : 4,720kg
YÊU CẦU GỌI LẠI TƯ VẤN

Thông tin sản phẩm Xe ô tô tải Hyundai 2,5 tấn New Mighty N250SL thùng lửng

N250 TL (Tải trọng 2400 Kg)
472,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 TMB (Tải trọng 2330 Kg)
480,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 TK (Tải trọng 2300 Kg)
485,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 TK Composit (Tải trọng 2100 Kg)
490,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 Đông Lạnh (Tải trọng 1800 Kg)
645,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250SL - TL
530,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250SL - TMB
533,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250SL - TK
538,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"

Giá xe tải hyundai N250SL cao hơn so với các dòng sản phẩm xe tải 2t5, xe tải 2.5 tấn, xe tải 2 tấn rưỡi, xe tải 2 tấn 5 khác trên thị trường như Thaco K250, Hino 300 series, Jac 2t4 (mức giá chỉ từ 300 triệu) Hơn thế nữa, xe tải 2t5 có Đô Thành IZ49, IZ65 cạnh tranh Một số ý kiến khách hàng cho rằng thùng xe có chiều cao thấp nên đụng đầu. Nhưng Hyundai New Mighty N250SL là phiên bản xe tải hyundai mighty đời mới nhất của Hyundai Hàn Quốc. Là dòng xe tải nhẹ phiên bản quốc tế/ Đạt tiêu chuẩn chất lượng xe tải 2 tấn 5 toàn cầu.

Xe tải hyundai New Mighty N250SL thùng kín được thiết kế với kích thước phù hợp với hoạt động trong nội đô, khu vực đông đúc. Kích thước tổng thể của xe là 5,260mm x 1,760mm x 2,200mm, chiều dài cơ sở 2,810mm. Hyudnai New Mighty N250SL có tự trọng là 1,780kg và toàn tải là 4,720kg.

Xe ô tô tải Hyundai 2,5 tấn New Mighty N250SL thùng lửng – CHỞ NHIỀU HƠN , HIỆU QUẢ HƠN

  • Một chiếc xe tải thành phố có kích thước thùng dài 4m3,có thể chở nhiều loại hàng hóa, mang lại hiệu quả vận tải cao hơn.Mighty N250SL là sự lựa chọn hàng đầu của cá nhân và doanh nghiệp vận tải.
  • Tải trọng chở hàng hóa : 2.300 kg
  • Kích thước lòng thùng : 4m3
  • Động cơ : Hyundai D4CB – 130Ps
  • Lốp : 6.50R16 /5.50R13
  • Cabin rộng rãi thoải mái, giảm căng thẳng khi lái xe
  • Linh kiện nhập khẩu từ Hyundai Hàn Quốc.

Các loại thùng xe

  • Xe tải New Mighty N250SL Thùng Lửng
  • Xe tải New Mighty N250SL Thùng Mui Bạt
  • Xe tải New Mighty N250SL Thùng Kín

Thông số kỹ thuật

NEW MIGHTY N250SL

Kích thước

D x R x C (mm)6,000 x 1,760 x 2,200
Vết bánh xe trước/sau1,485 / 1,275
Chiều dài cơ sở (mm)3,310

Khối lượng

Trọng lượng không tải1,900
Trọng lượng toàn tải4,995
Không tải phân bổ cầu trước1,360
Không tải phân bổ cầu sau540
Toàn tải phân bổ cầu trước2,000
Toàn tải phân bổ cầu sau3,200

Động cơ

Mã động cơD4CB, Euro IV
Loại động cơĐộng cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử
Dung tích công tác (cc)2,497
Công suất cực đại (Ps)130 / 3,800
Momen xoắn cực đại (Kgm)255 / 2,000

Hộp số

Hộp sốM6AR1
Loại hộp sốSố sàn, 6 cấp

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xeLốp trước: Kiểu lốp đơn. Lốp sau: Kiểu lốp đôi
Kích thước lốp6.50R16 / 5.50R13

Các trang bị khác

Tay lái trợ lực
Vô lăng gật gù
Cửa sổ điều chỉnh điện
Điều hòa nhiệt độ
Radio + AUX +USB
Đèn sương mù trước
Van điều hòa lực phanh

Xem thêm tài liệu kỹ thuật tại đây

Hình ảnh

Mã động cơ D4CB - CRDi, Euro IV

Mã động cơ D4CB – CRDi, Euro IV

Chi phí lăn bánh

SttChi phí (VNĐ)Thành tiền chưa VATThuế VATThành tiền cả VATHóa đơn chứng từ
1Tên xeN250SL - TL
2Trọng tải hàng (kg)2450
3Khối lượng toàn bộ xe và hàng (kg)4995
4Giá xe48181818148181818530000000
5Thuế trước bạ (2%)10600000Giấy nộp vào ngân sách
6Lệ phí đăng kiểm29090929090320000
7Cấp giấy đăng kiểm5000050000
8Biển số500000500000Biên lai thu tiền
9Thiết bị định vị22727272272732500000
10Phí đường bộ 01 năm32400003240000Biên lai thu tiền
11Bảo hiểm TNDS 01 năm85300085300938300
12Chi phí dịch vụ45454544545465000000
13Tổng cộng50417027148978028542548300
N250 TL (Tải trọng 2400 Kg)
472,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 TMB (Tải trọng 2330 Kg)
480,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 TK (Tải trọng 2300 Kg)
485,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 TK Composit (Tải trọng 2100 Kg)
490,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250 Đông Lạnh (Tải trọng 1800 Kg)
645,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250SL - TL
530,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250SL - TMB
533,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
N250SL - TK
538,000,000₫
TL = "Thùng lửng", TMB = "Thùng mui bạt", TK = "Thùng kín", ĐL = "Thùng đông lạnh"
  • BẢNG TÍNH LÃI XUẤT TRẢ GÓP
  • QUY TRÌNH BÁN HÀNG TIÊU CHUẨN 3S VÌ KHÁCH HÀNG
  • 1 Ngày làm việc thứ nhất: Gặp gỡ và đàm phám giá cả:Gặp gỡ nhân viên bán hàng tại nơi khách hàng yêu cầu nên kiểm tra thẻ nhân viên, hợp đồng lao động của nhân viên với Công ty cổ phần ô tô Huyndai Đông Nam hoặc liện hệ với nhân viên bán hàng và yêu cầu gặp mặt nhân viên bán hàng trực tiếp tại văn phòng Công ty cổ phần ô tô Huyndai Đông Nam. Đàm phán giá mua xe, đòi hỏi các ưu đãi và tìm hiểu tất cả các chi phí liên quan để xe lăn bánh.
  • 2 Ngày làm việc thứ 2: Các thủ tục ký hợp đồng mua bán xe Trên cơ sở đàm phán giá cả của ngày làm việc thứ nhất khách hàng sẽ nhận được báo giá chính thức và hợp đồng mẫu hợp đồng của Công ty cổ phần ô tô Huyndai Đông Nam để soạn thảo và ký trước hợp đồng mua bán xe. Lưu ý nhân viên bán hàng sẽ hỗ trợ lấy báo giá cạnh tranh nếu khách hàng yêu cầu. Sau khi hợp đồng được khách hàng ký trước nhân viên bán hàng sẽ đến lấy hợp đồng
    Download hợp đồng mẫu
  • 3 Ngày làm việc thứ 3: Trả hợp đồng 02 bên đã ký kết, thanh toán tiền đặt cọc và xuất hóa đơn Công ty cổ phần ô tô Huyndai Đông Nam ký hợp đồng bán hàng nhân viên bán hàng sẽ mang đến cho khách hàng. Trên cở sở hợp đồng 02 bên đã ký kết khách hàng chuyển tiền đặt cọc (30% giá trị xe) vào tài khoản của Công ty cổ phần ô tô Huyndai Đông Nam. Ngay khi nhận được tiền đặt cọc ô tô Huyndai Đông Nam sẽ xuất hóa đơn bán xe và giao cho khách hàng.
  • 4 Ngày làm việc thứ 4: Thanh toán 100% và nhận xe Sau khi nhận được hóa đơn khách hàng chuyển khoán thanh toán nốt 70% giá trị hợp đồng trước khi nhận xe tại địa điểm khách hàng yêu cầu.
  • 5 Ngày làm việc thứ 5 đến thứ 09: Nhân viên bán hàng làm thủ tục đăng ký đăng kiểm và các giấy tờ liên quan Khách hàng ký các giấy tờ ủy quyền và chuyển tiền cho nhân viên bán hàng để thay mặt khách hàng đi đăng ký đăng kiểm xe. Đồng thời cung cấp bản sao y các giấy tờ của Công ty khách hàng.
    Download các giấy tờ khách hàng cần ký ủy quyền
  • 6 Ngày làm việc thứ 10: Bàn giao giấy tờ xe và các chứng từ hóa đơn của nhà nước. Sau khi các cơ quan chức năng trả giấy tờ nhân viên bán hàng sẽ bàn giao lại cho khách hàng các giấy tờ hoạt động của xe và các hóa đơn chứng từ của các cơ quan chức năng trả khi làm thủ tục.